Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
典范
diǎnfàn
điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn
Hán việt: điển phạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "典范" (diǎnfàn) nghĩa là "điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn", ghép bởi: 典 (diǎn): Điển tích + 范 (fàn): khuôn mẫu.

Thành phần cấu tạo

典范
diǎnfàn
điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn
曲
八
艹
氾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn
Ví dụ (10)
tā他shì是quán全xiào校xué shēng学生xué xí学习de的diǎn典fàn范。
Cậu ấy là tấm gương mẫu mực cho học sinh toàn trường học tập.
zhè这zuò座jiàn zhù建筑shì是xiàn dài现代shè jì设计de的diǎn典fàn范。
Tòa nhà này là một ví dụ điển hình của thiết kế hiện đại.
tā她de的wú无sī私fèng xiàn奉献chéng wéi成为le了shè huì社会de的diǎn典fàn范。
Sự cống hiến vô tư của cô ấy đã trở thành tấm gương mẫu mực cho xã hội.
zhè这bù部xiǎo shuō小说bèi被rèn wéi认为shì是gǔ diǎn古典wén xué文学de的diǎn典fàn范。
Cuốn tiểu thuyết này được coi là chuẩn mực của văn học cổ điển.
wǒ men我们yīng gāi应该bǎ把tā她zuò wéi作为gōng zuò工作zhōng中de的diǎn典fàn范。
Chúng ta nên lấy cô ấy làm tấm gương mẫu mực trong công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây