电讯
diànxùn
thông tin điện tử, viễn thông
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thông tin điện tử, viễn thông
Ví dụ (10)
zhèjiādiànxùngōng gòngyōuzhìde lián wǎng
Công ty viễn thông này cung cấp dịch vụ internet chất lượng cao.
diànxùnzàiguò shínián zhǎnxùn
Ngành viễn thông đã phát triển nhanh chóng trong mười năm qua.
yóu bàofēnggāi dediànxùnwǎng luòzhōng duànle
Do bão lốc, mạng lưới viễn thông ở khu vực này đã bị gián đoạn.
mengānggāngshōudàolefènlái hǎiwàidejǐn diànxùn
Chúng tôi vừa nhận được một bản tin điện tử khẩn cấp từ nước ngoài.
xiàn dàidiànxùn shùgǎi biànlerénmendejiāo liúfāng shì
Công nghệ viễn thông hiện đại đã làm thay đổi cách thức giao tiếp của con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây