淀粉
diànfěn
tinh bột
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tinh bột
Ví dụ (10)
dòuhányǒuliàngdediànfěn
Khoai tây chứa một lượng lớn tinh bột.
zuòzhèdàocài yàojiādiǎndiànfěngōuqiàn
Làm món này cần thêm một chút tinh bột để làm đặc nước sốt.
wǎn shangchītàiduōdiànfěnróng pàng
Buổi tối ăn quá nhiều tinh bột rất dễ béo lên.
diǎndiànfěnhuìbiànlán
I-ốt khi gặp tinh bột sẽ chuyển sang màu xanh lam.
fànmiàn tiáodōushìhándiànfěndeshí
Cơm và mì đều là những loại thực phẩm giàu tinh bột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây