殿堂
diàntáng
cung điện, đền đài, nơi tôn nghiêm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cung điện, đền đài, nơi tôn nghiêm
Ví dụ (10)
gōngbèiwèishì jiè shùdediàn殿táng
Bảo tàng Louvre ở Paris được mệnh danh là điện đường nghệ thuật của thế giới.
xuéshìzhuī qiúzhēn zhī shidediàn殿táng
Trường đại học là điện đường theo đuổi chân lý và tri thức.
jīng guòniándeliàn àimenzhōng lehūn yīndediàn殿táng
Sau năm năm yêu nhau, cuối cùng họ cũng bước vào điện đường hôn nhân.
zhèwèilǎo xuéjiājiāngshēngjīng fèng xiàngěile xuédiàn殿táng
Vị nhà khoa học lão thành này đã cống hiến tâm huyết cả đời cho điện đường khoa học.
zhèzuòlǎodediàn殿tánggòngfèngzhe duōzhēn guìdewén
Trong đền đài cổ kính này thờ phụng rất nhiều hiện vật quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây