丢弃
diūqì
bỏ đi, vứt bỏ, từ bỏ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bỏ đi, vứt bỏ, từ bỏ
Ví dụ (10)
qǐngyàosuídiū
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
jué dìngdiūsuǒ yǒudehuài guàn
Anh ấy quyết định từ bỏ tất cả các thói quen xấu.
zhèxiējiù fuyòngle diūle
Những bộ quần áo cũ này không dùng nữa, có thể vứt bỏ được rồi.
mennéngdiūyōuliángdechuán tǒng
Chúng ta không thể từ bỏ những truyền thống tốt đẹp.
diūchǒng shìzhǒng rèndexíng wéi
Vứt bỏ thú cưng là một hành vi vô trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây