Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兜售保险
dōushòu bǎoxiǎn
Chào bán bảo hiểm
Hán việt: đâu thụ bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "兜售保险" (dōushòu bǎoxiǎn) mang nghĩa "Chào bán bảo hiểm", kết hợp bởi 兜 (dōu - đâu): "túi" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兜: Vật che chắn phía trên gương mặt trắng trẻo (白) của người đội (儿) giúp bảo vệ đầu an toàn là chiếc mũ bảo hiểm, cái túi (兜). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

兜售保险
dōushòu bǎoxiǎn
Chào bán bảo hiểm
兜
dōu • đâu
túi
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ (bên trong)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chào bán bảo hiểm
Ví dụ (2)
tā他bù不xíguàn习惯xiàng向shēnbiān身边de的péngyou朋友dōushòu兜售bǎoxiǎn保险。
Anh ấy không quen chào bán bảo hiểm cho những người bạn xung quanh mình.
He is not used to peddling insurance to his friends.
yìxiē一些yèwùyuán业务员tōngguò通过diànhuà电话xiàng向kèhù客户dōushòu兜售bǎoxiǎn保险。
Một số nhân viên kinh doanh chào bán bảo hiểm cho khách hàng qua điện thoại.
Some salespeople solicit insurance to clients over the phone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây