Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恶性
èxìng
ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng
Hán việt: ác tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恶性" (èxìng) nghĩa là "ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng", ghép bởi: 恶 (è / wù / ě / wū): ác + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

恶性
èxìng
ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng
亚
心
忄
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng
Ví dụ (10)
yī shēng医生zhěn duàn诊断chū出tā他dé得le了yī一zhǒng种è恶xìng性zhǒng liú肿瘤。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc một loại khối u ác tính.
rú guǒ如果bù不gǎi biàn改变xiàn zhuàng现状,jīng jì经济jiāng将xiàn rù陷入è恶xìng性xún huán循环。
Nếu không thay đổi hiện trạng, nền kinh tế sẽ rơi vào vòng luẩn quẩn (vòng lặp ác tính).
qǐ yè企业zhī之jiān间yīng gài应该bì miǎn避免è恶xìng性jìng zhēng竞争。
Các doanh nghiệp nên tránh cạnh tranh không lành mạnh (cạnh tranh ác tính).
jǐng警fāng方zhèng zài正在diào chá调查zhè这qǐ起è恶xìng性àn jiàn案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án nghiêm trọng này.
zuó tiān昨天gāo sù gōng lù高速公路shàng上fā shēng发生le了yī qǐ一起è恶xìng性jiāo tōng交通shì gù事故。
Hôm qua trên đường cao tốc đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây