恶意
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "恶意" (èyì) nghĩa là "ác ý, mục đích xấu", ghép bởi: 恶 (è / wù / ě / wū): ác + 意 (yì): ý định.
Thành phần cấu tạo
恶意
ác ý, mục đích xấu
亚
心
音
Hình ảnh:

Phân tích từ 恶意
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ác ý, mục đích xấu
Ví dụ (10)
我相信他并没有恶意。
Tôi tin rằng anh ấy không hề có ác ý.
请不要用恶意的眼光看别人。
Xin đừng nhìn người khác bằng ánh mắt ác ý.
他的话里充满了恶意。
Trong lời nói của anh ta chứa đầy ác ý.
这种软件带有恶意代码。
Loại phần mềm này có chứa mã độc (mục đích xấu).
我们不应该恶意揣测别人的动机。
Chúng ta không nên suy đoán động cơ của người khác một cách ác ý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây