Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恶意
èyì
ác ý, mục đích xấu
Hán việt: ác y
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恶意" (èyì) nghĩa là "ác ý, mục đích xấu", ghép bởi: 恶 (è / wù / ě / wū): ác + 意 (yì): ý định.

Thành phần cấu tạo

恶意
èyì
ác ý, mục đích xấu
亚
心
音

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ác ý, mục đích xấu
Ví dụ (10)
wǒ我xiāng xìn相信tā他bìng并méi没yǒu有è恶yì意。
Tôi tin rằng anh ấy không hề có ác ý.
qǐng请bù不yào要yòng用è恶yì意de的yǎn guāng眼光kàn看biér én别人。
Xin đừng nhìn người khác bằng ánh mắt ác ý.
tā他de的huà话lǐ里chōng mǎn充满le了è恶yì意。
Trong lời nói của anh ta chứa đầy ác ý.
zhè这zhǒng种ruǎn jiàn软件dài带yǒu有è恶yì意dài代mǎ码。
Loại phần mềm này có chứa mã độc (mục đích xấu).
wǒ men我们bù不yīng gāi应该è恶yì意chuǎi揣cè测biér én别人de的dòng jī动机。
Chúng ta không nên suy đoán động cơ của người khác một cách ác ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây