恩赐
HSK7-9
—
Phân tích từ 恩赐
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:ban ân, ban thưởng từ trên xuống
Ví dụ (10)
生命是上天的恩赐。
Sinh mệnh là sự ban ân của thượng đế.
我不需要你的同情和恩赐。
Tôi không cần sự đồng cảm và ban ơn của bạn.
这是国王对他的恩赐。
Đây là sự ban thưởng của nhà vua dành cho anh ấy.
丰收是大自然给农民的恩赐。
Vụ mùa bội thu là sự ban tặng của thiên nhiên dành cho người nông dân.
能够再次见到你,简直是命运的恩赐。
Có thể gặp lại bạn, quả thực là sự ban ân của số phận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây