恩惠
ēnhuì
ân huệ, ơn huệ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ân huệ, ơn huệ
Ví dụ (10)
yǒng yuǎnhuìwàng gěideēnhuì
Anh ấy sẽ không bao giờ quên ân huệ mà bạn đã dành cho anh ấy.
menyàodǒngbào biér éndeēnhuì
Chúng ta phải biết cách báo đáp ơn huệ của người khác.
yàogōng de dāngchéngzhǒngēnhuì
Đừng coi phúc lợi của công ty như một loại ân huệ.
cónglǎo bǎndàolehěnduōēnhuì
Cô ấy đã nhận được rất nhiều ơn huệ từ ông chủ.
yàodeshīshěēnhuì
Tôi không cần sự bố thí và ân huệ của anh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây