恩情
ēnqíng
ân tình, tình cảm ơn nghĩa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ân tình, tình cảm ơn nghĩa
Ví dụ (10)
deēnqíng bèi zidōubào wán
Ân tình của cha mẹ, tôi cả đời cũng không báo đáp hết được.
duìyǒujiùmìngdeēnqíngzěn menéngwàngne
Anh ấy có ân cứu mạng tôi, làm sao tôi có thể quên được chứ?
xué shēngmenshēnshēndegǎn lǎo shīdeēnqíng
Các học sinh vô cùng cảm kích ân tình của thầy cô.
zuòrénnéngwàng biér énduì deēnqíng
Làm người không được quên ân tình của người khác đối với mình.
zhèfènshēnhòudeēnqíngjiāngmíngzàixīn
Ân tình sâu nặng này, tôi sẽ luôn khắc ghi trong lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây