Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耳光
ěrguāng
cái tát tai
Hán việt: nhĩ quang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耳光" (ěrguāng) mang nghĩa "cái tát tai", kết hợp bởi 耳 (ěr - nhĩ): "tai" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

耳光
ěrguāng
cái tát tai
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái tát tai
Ví dụ (5)
tā他hěnhěn狠狠de地dǎ打le了wǒ我yí一gè个ěrguāng耳光。
Anh ta tát tôi một cái tát thật mạnh.
He slapped me hard across the face.
tā她shēngqì生气de地shān扇le了tā他yíjì一记ěrguāng耳光。
Cô ấy tức giận cho anh ta một cái tát tai.
She angrily slapped him across the face.
zhè这cì次shībài失败jiù就xiàng像yíjì一记xiǎngliàng响亮de的ěrguāng耳光。
Thất bại lần này giống như một cái tát tai vang dội.
This failure was like a resounding slap in the face.
búyào不要suíbiàn随便dǎ打biérén别人de的ěrguāng耳光。
Đừng tùy tiện tát tai người khác.
Don't slap people in the face casually.
tā他yīnwèi因为shuōcuò说错huà话bèi被chōu抽le了yí一gè个ěrguāng耳光。
Anh ta bị tát một cái vì lỡ lời.
He was slapped for saying the wrong thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây