二手车
HSK7-9
—
Phân tích từ 二手车
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xe cũ, xe đã qua sử dụng
Ví dụ (10)
我打算买一辆二手车。
Tôi dự định mua một chiếc xe cũ.
这辆二手车的状况很好。
Tình trạng của chiếc xe đã qua sử dụng này rất tốt.
买二手车可以省不少钱。
Mua xe cũ có thể tiết kiệm được không ít tiền.
他开了一家二手车交易市场。
Anh ấy đã mở một chợ giao dịch xe cũ.
买二手车时一定要检查发动机。
Khi mua xe đã qua sử dụng nhất định phải kiểm tra động cơ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây