返还
HSK7-9
—
Phân tích từ 返还
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hoàn trả, trả về
Ví dụ (10)
租期结束后,房东会将押金全额返还给你。
Sau khi hết hạn thuê nhà, chủ nhà sẽ hoàn trả lại toàn bộ tiền cọc cho bạn.
法院判决他必须把非法所得返还给受害者。
Tòa án phán quyết anh ta phải hoàn trả lại số tiền thu lợi bất hợp pháp cho nạn nhân.
如果航班取消,航空公司会返还机票费。
Nếu chuyến bay bị hủy, hãng hàng không sẽ hoàn trả lại tiền vé.
这批珍贵的文物终于被返还给它的所属国。
Lô di vật văn hóa quý giá này cuối cùng đã được trả về cho quốc gia sở hữu của nó.
很多信用卡都有购物返还现金的优惠活动。
Rất nhiều thẻ tín dụng đều có chương trình ưu đãi hoàn trả lại tiền mặt khi mua sắm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây