Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反省
fǎnxǐng
tự xem xét lại bản thân, tự kiểm điểm
Hán việt: phản tỉnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "反省" (fǎnxǐng) mang nghĩa "tự xem xét lại bản thân, tự kiểm điểm", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).

Thành phần cấu tạo

反省
fǎnxǐng
tự xem xét lại bản thân, tự kiểm điểm
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tự xem xét lại bản thân, tự kiểm điểm
Ví dụ (5)
tā他zhèngzài正在fǎnxǐng反省zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Anh ấy đang tự xem xét lại những sai lầm của bản thân.
He is reflecting on his own mistakes.
wǒmen我们yīnggāi应该jīngcháng经常fǎnxǐng反省zìjǐ自己,yǐbiàn以便búduàn不断jìnbù进步。
Chúng ta nên thường xuyên tự phản tỉnh bản thân để không ngừng tiến bộ.
We should often reflect on ourselves so that we can keep improving.
shībài失败hòu后,tā他bǎ把zìjǐ自己guānzài关在fángjiān房间lǐ里bìmén闭门fǎnxǐng反省。
Sau khi thất bại, cậu ấy nhốt mình trong phòng đóng cửa tự kiểm điểm.
After failing, he shut himself in his room to reflect in private.
zhè这jiàn件shì事zhíde值得wǒmen我们měi每gè个rén人shēnkè深刻fǎnxǐng反省。
Sự việc này đáng để mỗi người chúng ta kiểm điểm và phản tỉnh sâu sắc.
This is something that every one of us should reflect on deeply.
fǎnxǐng反省néng能ràng让rén人rènshi认识dào到zìshēn自身de的bùzú。不足。
Việc tự xem xét lại bản thân giúp con người nhận ra những thiếu sót của chính mình.
Reflection can help people recognize their own shortcomings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây