仿制
fǎngzhì
làm nhái, làm theo mẫu, chế tác theo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm nhái, làm theo mẫu, chế tác theo
Ví dụ (10)
zhèjiàn shùpǐnshìfǎng仿zhìdeshìzhēn
Tác phẩm nghệ thuật này là đồ làm nhái, không phải là bút tích thật.
xuéjiāmenchéng gōngfǎng仿zhìlezhèzhǒngxīnxíngcái liào
Các nhà khoa học đã chế tác thành công loại vật liệu kiểu mới này theo mẫu.
jǐngfāngchá huòlefǎng仿zhìmíng páibāo
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn túi xách hàng hiệu làm nhái.
guǎnzhǎnchūdeshìyuánjiànshìfǎng仿zhìpǐn
Thứ được trưng bày trong bảo tàng là bản gốc, không phải là đồ chế tác theo mẫu.
zhèjiāgōng chǎngzhuān ménfǎng仿zhìjìn kǒude shè bèi
Nhà máy này chuyên làm theo mẫu các thiết bị máy móc nhập khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây