Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
访谈
fǎngtán
phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
Hán việt: phóng đàm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "访谈" (fǎngtán) nghĩa là "phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu", ghép bởi: 访 (fǎng): thăm viếng + 谈 (tán): nói chuyện.

Thành phần cấu tạo

访谈
fǎngtán
phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
讠
方
炎

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
Ví dụ (10)
jìzhě记者duì对zhè这wèi位zhùmíng著名zuòjiā作家jìnxíng进行le了yī一cì次shēn深dù度fǎng访tán谈。
Phóng viên đã tiến hành một cuộc phỏng vấn sâu với nhà văn nổi tiếng này.
zhè这shì是yī一gè个fēicháng非常shòu受huānyíng欢迎de的diànshì电视fǎng访tán谈jiémù节目。
Đây là một chương trình truyền hình phỏng vấn rất được yêu thích.
wǒmen我们xūyào需要tōngguò通过yònghù用户fǎng访tán谈lái来liǎojiě了解tā他men们de的xūqiú需求。
Chúng tôi cần thông qua việc trò chuyện tìm hiểu người dùng để hiểu nhu cầu của họ.
tā他jiēshòu接受le了gāi该zázhì杂志de的dú独jiā家fǎng访tán谈。
Anh ấy đã nhận lời phỏng vấn độc quyền của tạp chí đó.
yánjiū研究rényuán人员wánchéng完成le了duì对wǔ五shí十míng名cānyù参与zhě者de的fǎng访tán谈。
Các nhà nghiên cứu đã hoàn thành việc trò chuyện tìm hiểu 50 người tham gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây