访谈
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "访谈" (fǎngtán) nghĩa là "phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu", ghép bởi: 访 (fǎng): thăm viếng + 谈 (tán): nói chuyện.
Thành phần cấu tạo
访谈
phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
讠
方
炎
Hình ảnh:

Phân tích từ 访谈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
Ví dụ (10)
记者对这位著名作家进行了一次深度访谈。
Phóng viên đã tiến hành một cuộc phỏng vấn sâu với nhà văn nổi tiếng này.
这是一个非常受欢迎的电视访谈节目。
Đây là một chương trình truyền hình phỏng vấn rất được yêu thích.
我们需要通过用户访谈来了解他们的需求。
Chúng tôi cần thông qua việc trò chuyện tìm hiểu người dùng để hiểu nhu cầu của họ.
他接受了该杂志的独家访谈。
Anh ấy đã nhận lời phỏng vấn độc quyền của tạp chí đó.
研究人员完成了对五十名参与者的访谈。
Các nhà nghiên cứu đã hoàn thành việc trò chuyện tìm hiểu 50 người tham gia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây