绯闻
fēiwén
tin đồn tình ái, bê bối tình cảm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tin đồn tình ái, bê bối tình cảm
Ví dụ (10)
gānggāngchéng qīnglewèinányǎn yuándefēiwén
Cô ấy vừa mới làm sáng tỏ tin đồn tình ái với nam diễn viên đó.
zuì jìnwǎng luòshàngyǒuguān dehěnduōfēiwén
Dạo này trên mạng có rất nhiều tin đồn tình ái về anh ấy.
menyīnwèi zuòxīnérpínchuánfēiwén
Họ thường xuyên bị đồn có tình cảm với nhau do hợp tác trong phim mới.
wèi lebǎo xíng xiàngjīnggōng fǒur ènlezhèduànfēiwén
Để bảo vệ hình tượng, công ty quản lý đã phủ nhận scandal tình cảm này.
shìkàozhì zàofēiwénchūmíngdeérshìkàoshí
Anh ta nổi tiếng nhờ vào việc tạo ra các scandal tình ái chứ không phải dựa vào thực lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây