肥胖
HSK7-9
—
Phân tích từ 肥胖
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:béo phì, mập mạp
Ví dụ (10)
肥胖是一个全球性的健康问题。
Béo phì là một vấn đề sức khỏe toàn cầu.
缺乏运动很容易导致肥胖。
Thiếu vận động rất dễ dẫn đến béo phì.
由于不良的饮食习惯,他患上了肥胖症。
Do thói quen ăn uống không tốt, anh ấy đã mắc bệnh béo phì.
为了避免肥胖,她每天吃很多蔬菜。
Để tránh béo phì, mỗi ngày cô ấy ăn rất nhiều rau.
儿童肥胖问题需要引起家长的重视。
Vấn đề béo phì ở trẻ em cần được các bậc phụ huynh chú trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây