废品
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "废品" (fèipǐn) nghĩa là "phế phẩm, đồ phế liệu", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 品 (pǐn): Sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
废品
phế phẩm, đồ phế liệu
广
发
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 废品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phế phẩm, đồ phế liệu
Ví dụ (10)
这些废品可以回收利用。
Những đồ phế liệu này có thể được thu hồi và tái sử dụng.
工厂严格控制质量,减少废品的产生。
Nhà máy kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để giảm thiểu việc tạo ra phế phẩm.
他把家里的旧报纸当废品卖了。
Anh ấy đem báo cũ trong nhà bán làm đồ phế liệu rồi.
经过检验,这批货里有不少废品。
Qua kiểm tra, trong lô hàng này có không ít phế phẩm.
爷爷每天都会去捡废品来卖钱。
Ông nội ngày nào cũng đi nhặt đồ phế liệu để bán lấy tiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây