Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
废品
fèipǐn
phế phẩm, đồ phế liệu
Hán việt: phế phẩm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废品" (fèipǐn) nghĩa là "phế phẩm, đồ phế liệu", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

废品
fèipǐn
phế phẩm, đồ phế liệu
广
发
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phế phẩm, đồ phế liệu
Ví dụ (10)
zhè这xiē些fèi废pǐn品kě yǐ可以huí shōu回收lì yòng利用。
Những đồ phế liệu này có thể được thu hồi và tái sử dụng.
gōng chǎng工厂yáng é严格kòng zhì控制zhì liàng质量,jiǎn shǎo减少fèi废pǐn品de的chǎn shēng产生。
Nhà máy kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để giảm thiểu việc tạo ra phế phẩm.
tā他bǎ把jiā家lǐ里de的jiù旧bào zhǐ报纸dāng当fèi废pǐn品mài卖le了。
Anh ấy đem báo cũ trong nhà bán làm đồ phế liệu rồi.
jīng guò经过jiǎn yàn检验,zhè这pī批huò货lǐ里yǒu有bù不shǎo少fèi废pǐn品。
Qua kiểm tra, trong lô hàng này có không ít phế phẩm.
yé ye爷爷měi tiān每天dōu都huì会qù去jiǎn捡fèi废pǐn品lái来mài卖qián钱。
Ông nội ngày nào cũng đi nhặt đồ phế liệu để bán lấy tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây