废物
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "废物" (fèiwù) nghĩa là "phế liệu, đồ bỏ đi; người vô dụng", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 物 (wù): Vật.
Thành phần cấu tạo
废物
phế liệu, đồ bỏ đi; người vô dụng
广
发
牜
勿
Hình ảnh:

Phân tích từ 废物
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phế liệu, đồ bỏ đi; người vô dụng
Ví dụ (10)
这些工业废物必须经过处理才能排放。
Những chất thải công nghiệp này phải qua xử lý mới được thải ra ngoài.
连这点小事都做不好,你真是个废物!
Ngay cả chút chuyện nhỏ này cũng làm không xong, cậu đúng là đồ vô dụng!
废物利用可以保护我们的环境。
Tận dụng đồ phế liệu có thể bảo vệ môi trường của chúng ta.
失业后,他总觉得自己是个废物。
Sau khi thất nghiệp, anh ấy luôn cảm thấy mình là một kẻ vô dụng.
多喝水有助于排出体内的废物。
Uống nhiều nước giúp đào thải các chất cặn bã trong cơ thể ra ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây