Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
废寝忘食
fèiqǐn-wàngshí
quên ăn quên ngủ (say mê công việc)
Hán việt: phế tẩm vong thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废寝忘食" (fèiqǐn-wàngshí) nghĩa là "quên ăn quên ngủ (say mê công việc)", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 寝 (qǐn): ngủ + 忘 (wàng): quên + 食 (shí): thức ăn.

Thành phần cấu tạo

废寝忘食
fèiqǐn-wàngshí
quên ăn quên ngủ (say mê công việc)
广
发
宀
丬
彐
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:quên ăn quên ngủ (say mê công việc)
Ví dụ (10)
wèi le为了zhǔn bèi准备gāo高kǎo考,tā他měi tiān每天dōu都fèi qǐn wàng shí废寝忘食de地xué xí学习。
Để chuẩn bị cho kỳ thi đại học, mỗi ngày cậu ấy đều học hành quên ăn quên ngủ.
kē xué科学jiā家men们fèi qǐn wàng shí废寝忘食de地zài在shí yàn实验shì室lǐ里zuò做yán jiū研究。
Các nhà khoa học đã nghiên cứu quên ăn quên ngủ trong phòng thí nghiệm.
zhè这běn本xiǎo shuō小说tài太jīng cǎi精彩le了,ràng让tā他kàn看de得fèi qǐn wàng shí废寝忘食。
Cuốn tiểu thuyết này quá hấp dẫn, khiến anh ấy đọc đến quên ăn quên ngủ.
gē ge哥哥zuì jìn最近mí迷shàng上le了biān编chéng程,jīng cháng经常fèi qǐn wàng shí废寝忘食de地zuò坐zài在diàn nǎo电脑qián前。
Anh trai dạo này đam mê lập trình, thường xuyên ngồi trước máy tính quên ăn quên ngủ.
wèi le为了àn shí按时wán chéng完成zhè ge这个xiàng mù项目,zhěng gè整个tuán团duì队dōu都fèi qǐn wàng shí废寝忘食de地gōng zuò工作。
Để hoàn thành dự án này đúng hạn, toàn bộ nhóm đều làm việc quên ăn quên ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây