分赃
HSK7-9
—
Phân tích từ 分赃
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'fēn / zāng')
Nghĩa:chia chác của phi pháp, chia tiền bẩn
Ví dụ (10)
几个小偷正在废弃的仓库里分赃。
Vài tên trộm đang chia chác chiến lợi phẩm trong nhà kho bỏ hoang.
警察破门而入,把正在分赃的犯罪嫌疑人全部抓获。
Cảnh sát phá cửa xông vào, bắt giữ toàn bộ các nghi phạm đang chia chác chiến lợi phẩm.
他们因为分赃不均而发生了内讧。
Bọn chúng xảy ra lục đục nội bộ vì chia chác không đều.
这起贪污案涉及多名官员,他们共同策划并分赃。
Vụ án tham ô này liên quan đến nhiều quan chức, họ đã cùng nhau lên kế hoạch và chia chác tiền bẩn.
骗子们往往在分赃时暴露出自私的本性。
Những kẻ lừa đảo thường bộc lộ bản tính ích kỷ khi chia chác đồ bất chính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây