奋勇
fènyǒng
hăng hái dũng cảm, xông lên can đảm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hăng hái dũng cảm, xông lên can đảm
Ví dụ (10)
zhànshìmenfènyǒngshābǎo wèile guó
Các chiến sĩ hăng hái dũng cảm giết giặc, bảo vệ Tổ quốc.
miàn duìkùn nán men fènyǒngxiàngqián
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải can đảm tiến lên phía trước.
xiāo fángyuánfènyǒngchōngjìnhuǒchǎngjiùrén
Lính cứu hỏa dũng cảm xông vào đám cháy để cứu người.
zài sàizhōngquánduìduìyuánfènyǒngpīn zuìzhōnghuò leguàn jūn
Trong trận đấu, toàn bộ thành viên của đội đã nỗ lực dũng cảm thi đấu, cuối cùng giành được chức vô địch.
zàikànghóngjiùzāizhōngfènyǒngdāngxiān
Anh ấy đã hăng hái dũng cảm đi đầu trong công tác chống lũ lụt và cứu trợ thiên tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây