粪便
HSK7-9
—
Phân tích từ 粪便
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phân, chất thải người hoặc động vật
Ví dụ (10)
医生需要化验他的粪便样本。
Bác sĩ cần xét nghiệm mẫu phân của anh ấy.
动物的粪便可以用来做肥料。
Phân động vật có thể được dùng làm phân bón.
城市的街道上不应有宠物的粪便。
Trên đường phố không nên có phân thú cưng.
苍蝇会传播粪便中的病菌。
Ruồi có thể lây truyền mầm bệnh từ phân.
这种细菌常常在受污染的粪便中被发现。
Loại vi khuẩn này thường được tìm thấy trong phân bị ô nhiễm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây