丰富多彩
HSK7-9
—
Phân tích từ 丰富多彩
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:đa dạng phong phú, sặc sỡ muôn màu
Ví dụ (10)
大学生的业余生活丰富多彩。
Cuộc sống ngoại khóa của sinh viên đại học rất đa dạng phong phú.
学校举办了丰富多彩的文化活动。
Trường học đã tổ chức các hoạt động văn hóa sặc sỡ muôn màu.
大自然是一个丰富多彩的世界。
Thiên nhiên là một thế giới đa dạng phong phú.
晚会的节目丰富多彩,深受观众喜爱。
Các tiết mục của đêm hội rất đa dạng phong phú, được khán giả vô cùng yêu thích.
她拥有一个丰富多彩的童年。
Cô ấy có một tuổi thơ sặc sỡ muôn màu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây