Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风采
fēngcǎi
phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc
Hán việt: phong thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风采" (fēngcǎi) nghĩa là "phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 采 (cǎi): hái.

Thành phần cấu tạo

风采
fēngcǎi
phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc
风
爫
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc
Ví dụ (10)
tā她zài在wǔ舞tái台shàng上zhǎnxiàn展现le了mírén迷人de的fēng风cǎi采。
Cô ấy đã thể hiện phong thái quyến rũ trên sân khấu.
suī虽rán然tā他yǐjīng已经nián年mài迈,dàn但fēng风cǎi采bù不jiǎn减dāng当nián年。
Mặc dù ông ấy đã có tuổi, nhưng phong độ vẫn không hề giảm sút so với năm xưa.
jīntiān今天wǒmen我们yǒu有xìng幸lǐng领lüè略le了dà大shī师de的fēng风cǎi采。
Hôm nay chúng tôi may mắn được chiêm ngưỡng thần thái của bậc đại sư.
yùndòng运动yuán员men们zài在bǐsài比赛zhōng中sài赛chū出le了niánqīng年轻yī一dài代de的fēng风cǎi采。
Các vận động viên đã thể hiện được phong thái của thế hệ trẻ trong cuộc thi.
nà那zhāng张zhàopiàn照片wánměi完美de地bǔzhuō捕捉dào到le了tā她niánqīng年轻shí时de的fēng风cǎi采。
Bức ảnh đó đã lưu giữ một cách hoàn hảo dáng vẻ xuất sắc thời trẻ của cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây