Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风范
fēngfàn
phong cách, phong độ, mẫu mực
Hán việt: phong phạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风范" (fēngfàn) nghĩa là "phong cách, phong độ, mẫu mực", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 范 (fàn): khuôn mẫu.

Thành phần cấu tạo

风范
fēngfàn
phong cách, phong độ, mẫu mực
风
艹
氾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong cách, phong độ, mẫu mực
Ví dụ (10)
tā他zài在bǐ sài比赛zhōng中zhǎn xiàn展现chū出le了zhēn zhèng真正de的dà大shī师fēng风fàn范。
Anh ấy đã thể hiện phong độ của một bậc thầy thực sự trong cuộc thi.
zhè这wèi位lǎo老jiào shòu教授zhì jīn至今yīr án依然bǎo chí保持zhe着xué学zhě者de的fēng风fàn范。
Vị giáo sư già này đến nay vẫn giữ được phong cách của một học giả.
miàn duì面对wēi jī危机,tā她biǎo xiàn表现chū出le了chén zhuó沉着lěng jìng冷静de的dà大jiàng将fēng风fàn范。
Đối mặt với khủng hoảng, cô ấy đã thể hiện phong thái điềm tĩnh của một vị tướng lĩnh.
tā他de的gāo shàng高尚pǐn dé品德hé和dà jiā大家fēng风fàn范lìng令rén人jìng敬pèi佩。
Phẩm đức cao thượng và phong cách mẫu mực của ông ấy khiến mọi người kính phục.
zhè这suǒ所bǎi百nián年lǎo老xiào校zhì jīn至今réng仍bǎo liú保留zhe着yán严jǐn谨zhì治xué学de的fēng风fàn范。
Ngôi trường trăm tuổi này đến nay vẫn giữ được phong cách giảng dạy và học tập nghiêm ngặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây