风貌
fēngmào
diện mạo, dáng vẻ đặc trưng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diện mạo, dáng vẻ đặc trưng
Ví dụ (10)
zhèzuòchéng shìbǎo liúlelǎode shǐfēngmào
Thành phố này vẫn giữ được diện mạo lịch sử cổ kính.
zhèchǎng sàizhǎn xiànle mentuánduìdejīng shénfēngmào
Trận đấu này đã thể hiện diện mạo tinh thần của đội chúng ta.
zhèdiàn yǐngzhēn shídefǎn yìnglegeshí dàideshè huìfēngmào
Bộ phim này đã phản ánh chân thực diện mạo xã hội của thời đại đó.
jīng guògǎizàoxiāngcūnhuànchūlexīndefēngmào
Sau khi được cải tạo, nông thôn đã toát lên một diện mạo mới.
menyàoxiàngshì jièzhǎn shìzhōng guórénde fēngmào
Chúng ta phải cho thế giới thấy phong mạo độc đáo của người Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây