蜂蜜
fēngmì
mật ong
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mật ong
Ví dụ (10)
huanzàichájiāfēng
Tôi thích thêm mật ong vào trà.
fēngduìjiàn kāngyǒuhěnduōhǎo chù
Mật ong có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
zhèpíngfēngshìchúntiānránde
Chai mật ong này là tự nhiên nguyên chất.
zǎo shangbēiwēnfēngshuǐduìwèihǎo
Buổi sáng uống một cốc nước mật ong ấm rất tốt cho dạ dày.
xióngtōuchīle fēngdefēng
Con gấu đã trộm ăn mật ong của bầy ong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây