Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
峰回路转
fēnghuí-lùzhuǎn
đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển
Hán việt: phong hối lạc chuyến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "峰回路转" (fēnghuí-lùzhuǎn) nghĩa là "đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển", ghép bởi: 峰 (fēng): Đỉnh + 回 (huí): về + 路 (lù): đường + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay.

Thành phần cấu tạo

峰回路转
fēnghuí-lùzhuǎn
đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển
山
夆
囗
口
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển
Ví dụ (10)
jiù就zài在dà jiā大家yǐ wéi以为háo wú毫无xī wàng希望de的shí hòu时候,shì qíng事情què却fēng峰huí回lù路zhuǎn转,chū xiàn出现le了shēng jī生机。
Ngay lúc mọi người tưởng chừng như vô vọng, sự việc lại có bước ngoặt xoay chuyển, xuất hiện tia hy vọng.
jīng guò经过jǐ几cì次tán pàn谈判,yuán原běn本jiāng僵chí持bù不xià下de的jú miàn局面zhōng yú终于fēng峰huí回lù路zhuǎn转。
Sau vài lần đàm phán, cục diện vốn dĩ bế tắc cuối cùng đã xoay chuyển tốt đẹp.
zhè这bù部xiǎo shuō小说de的qíng jié情节fēng峰huí回lù路zhuǎn转,ràng让rén人nán难yǐ以yù预cè测jié jú结局。
Tình tiết của cuốn tiểu thuyết này liên tục xoay chuyển bất ngờ, khiến người ta khó lòng đoán trước được kết cục.
shān山lǐ里de的lù路fēng峰huí回lù路zhuǎn转,wǒ men我们zǒu走le了hǎo好jiǔ久cái才dào dá到达mù dì目的dì地。
Đường trong núi quanh co khúc khuỷu, chúng tôi đi rất lâu mới đến được đích.
suī虽rán然mù qián目前yù dào遇到le了kùn nán困难,dàn但zhǐ yào只要jiān chí坚持xià下qù去,zǒng总huì会yǒu有fēng峰huí回lù路zhuǎn转de的yì一tiān天。
Mặc dù hiện tại gặp khó khăn, nhưng chỉ cần kiên trì, chắc chắn sẽ có ngày tình thế xoay chuyển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây