凤凰
fènghuáng
chim phượng hoàng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chim phượng hoàng
Ví dụ (10)
fènghuángshìchuán shuōzhōngdeshénniǎo
Phượng hoàng là loài chim thần thoại trong truyền thuyết.
huǒchóngshēngshìguān fènghuángdezhù míngchuán shuō
Tái sinh từ trong lửa là một truyền thuyết nổi tiếng về chim phượng hoàng.
zhèjiàn fushàngxiùzhezhīměi defènghuáng
Trên bộ quần áo này có thêu một con chim phượng hoàng xinh đẹp.
lóngfènghuángzàizhōng guówén huàzhōngdài biǎo xiáng
Rồng và phượng hoàng tượng trưng cho sự cát tường trong văn hóa Trung Quốc.
fènghuángzhǎnchìgāofēixiàng zhēngzhe wàngguāng míng
Phượng hoàng sải cánh bay cao, tượng trưng cho hy vọng và ánh sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây