俘获
fúhuò
bắt được, chiếm được, thu phục
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt được, chiếm được, thu phục
Ví dụ (10)
dezhēnchéngyōu gǎnhuòledexīn
Sự chân thành và khiếu hài hước của anh ấy đã thu phục được trái tim cô.
mendejūn duìzàizuó tiāndezhàn dòuzhōnghuòleshímíngjūn
Quân đội của chúng ta đã bắt được năm mươi lính địch trong trận chiến ngày hôm qua.
zhèxīnshàngyìngdediàn yǐngchéng gōnghuòle shùnián qīngguān zhòng
Bộ phim mới ra rạp này đã thu phục thành công vô số khán giả trẻ.
gāipǐnpáizhuó yuèdeshè huòleliàngxiāo fèizhědexìn lài
Thương hiệu này đã chiếm được lòng tin của lượng lớn người tiêu dùng nhờ thiết kế vượt trội.
lièrénshèxiàjīngqiǎodexiàn jǐngzuìzhōnghuòlezhīxiōngměngdezhū
Người thợ săn đặt một cái bẫy tinh xảo, cuối cùng đã bắt được một con lợn rừng hung dữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây