浮力
HSK7-9
—
Phân tích từ 浮力
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lực nổi, lực đẩy Archimedes
Ví dụ (10)
船能浮在水面上是因为水的浮力。
Thuyền có thể nổi trên mặt nước là nhờ lực nổi của nước.
潜水艇通过改变自身的重量来控制浮力。
Tàu ngầm kiểm soát lực đẩy Archimedes bằng cách thay đổi trọng lượng của chính nó.
阿基米德原理揭示了浮力的本质。
Nguyên lý Archimedes đã tiết lộ bản chất của lực nổi.
当物体受到的浮力大于重力时,它就会向上浮。
Khi lực nổi tác dụng lên vật lớn hơn trọng lực, nó sẽ nổi lên trên.
死海的盐分很高,因此水的浮力非常大。
Biển Chết có độ mặn rất cao, do đó lực nổi của nước vô cùng lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây