浮躁
fúzào
nông nổi, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nông nổi, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn
Ví dụ (10)
nián qīngrénzuòshìyàotàizàoyàojiǎo shí
Người trẻ tuổi làm việc đừng quá nông nổi, cần phải thực tế.
xué zhuān xīnnéngyǒuzàodeqíng
Học tập phải chuyên tâm, không được có tâm trạng thiếu kiên nhẫn.
zàizhè gezàodeshè huìhěnnánbǎo chínèixīndepíng jìng
Trong xã hội hấp tấp và xô bồ này, rất khó để giữ được sự bình yên trong tâm hồn.
xìng yǒuxiēzào dàokùn nánjiùróng fàng
Tính cách của anh ấy có chút nông nổi, gặp khó khăn là dễ dàng từ bỏ.
zàodetài shìzuòhǎorèn gōng zuòde
Thái độ thiếu kiên nhẫn thì không thể hoàn thành tốt bất cứ công việc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây