抚摸
fǔmō
vuốt ve, xoa nhẹ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vuốt ve, xoa nhẹ
Ví dụ (10)
qīngqīngde zhemāodemáo
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve bộ lông của con mèo.
qīnwēnr óude zheshúshuìzhōnghái zideliǎnjiá
Người mẹ dịu dàng vuốt ve đôi má của đứa trẻ đang ngủ say.
zhezhānglǎozhào piànyǎnchōng mǎnlehuái niàn怀
Anh ấy xoa nhẹ bức ảnh cũ, trong mắt tràn đầy sự hoài niệm.
chūnfēng zhedeliǎngǎn juéfēi chángshū fu
Gió xuân vuốt ve khuôn mặt tôi, cảm giác vô cùng dễ chịu.
xiǎohái zhexīnàideyáng wa
Cô bé vuốt ve con búp bê yêu quý của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây