Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斧子
fǔzi
cái rìu
Hán việt: phủ tí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "斧子" (fǔzi) nghĩa là "cái rìu", ghép bởi: 斧 (fǔ): rìu + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

斧子
fǔzi
cái rìu
父
斤
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái rìu
Ví dụ (10)
tā他yòng用fǔ斧zi子pī劈chái柴。
Anh ấy dùng rìu để bổ củi.
zhè这bǎ把fǔ斧zi子fēi cháng非常fēng lì锋利。
Cái rìu này rất sắc bén.
qiáo樵fū夫bù不xiǎo xīn小心nòng弄diū丢le了tā他de的fǔ斧zi子。
Người tiều phu vô tình làm mất cái rìu của mình.
bǎ把fǔ斧zi子fàng放xià下,tài太wēi xiǎn危险le了!
Bỏ cái rìu xuống đi, nguy hiểm quá!
tā他zài在wǔ五jīn金diàn店mǎi买le了yī一bǎ把xīn新fǔ斧zi子。
Anh ấy đã mua một chiếc rìu mới ở cửa hàng ngũ kim (cửa hàng đồ kim khí).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây