抚养费
fǔyǎngfèi
tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng
Ví dụ (10)
hūnhòuměiyuèdōuàn shízhī yǎngfèi
Sau khi ly hôn, tháng nào anh ấy cũng trả tiền cấp dưỡng đúng hạn.
yuànpàn juénánfāngměi yuèxiàngfāngzhīliǎngqiānyuán yǎngfèi
Tòa án phán quyết người nam mỗi tháng phải trả cho người nữ hai ngàn tệ tiền nuôi dưỡng.
qiányāo qiúzēng jiāhái zide yǎngfèi
Cô ấy kiện chồng cũ, yêu cầu tăng tiền cấp dưỡng cho con.
yǎngfèidebiāo zhǔnshìgēn shuāng fāngdeshōu láiquè dìngde
Mức tiền cấp dưỡng được xác định dựa trên thu nhập của cả hai bên.
guǒgěi yǎngfèi shēn qǐng yuànqiáng zhìzhí xíng
Nếu anh ta không đưa tiền nuôi dưỡng, bạn có thể yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây