附加
HSK7-9
—
Phân tích từ 附加
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:thêm vào, bổ sung, phụ gia
Ví dụ (10)
这份合同有一些附加条件。
Bản hợp đồng này có một số điều kiện bổ sung.
购买此机票需要交纳燃油附加费。
Mua vé máy bay này cần phải nộp thêm phụ phí nhiên liệu.
提高产品的附加价值是公司的主要目标。
Nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm là mục tiêu chính của công ty.
信的末尾有一个附加说明。
Cuối bức thư có một phần giải thích đính kèm.
任何附加的服务都将额外收费。
Bất kỳ dịch vụ bổ sung nào cũng sẽ bị tính thêm phí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây