富含
fùhán
chứa nhiều, giàu chất dinh dưỡng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chứa nhiều, giàu chất dinh dưỡng
Ví dụ (10)
chéngzihánwéi shēng  C
Quả cam giàu vitamin C.
zhèzhǒnghándàn bái zhìduìshēn hěnhǎo
Loại cá này chứa nhiều protein, rất tốt cho cơ thể.
duōchīhánshànshíxiān wéideshū càiyǒuzhùxiāo huà
Ăn nhiều rau xanh giàu chất xơ giúp ích cho việc tiêu hóa.
jiānguǒhánjiàn kāngdezhī fángkuàng zhì
Các loại hạt chứa nhiều chất béo lành mạnh và khoáng chất.
zhèdetǔr ǎnghánkuàng zhìfēi chángshì zhòng zhíchá
Đất ở đây giàu khoáng chất, rất thích hợp để trồng trà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây