Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
干戈
gāngē
chiến tranh, vũ khí, binh đao
Hán việt: can qua
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "干戈" (gāngē) nghĩa là "chiến tranh, vũ khí, binh đao", ghép bởi: 干 (gàn / gān): làm + 戈 (gē): Cây qua (một thứ binh khí dài).

Thành phần cấu tạo

干戈
gāngē
chiến tranh, vũ khí, binh đao
干
戈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh, vũ khí, binh đao
Ví dụ (10)
wǒ men我们yīng gāi应该huà化gān干gē戈wéi为yù玉bó帛,hé píng和平jiě jué解决zhēng duān争端。
Chúng ta nên hóa can qua thành ngọc bạch (biến chiến tranh thành hòa bình, xóa bỏ hận thù), giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
zhè这diǎn点xiǎo小shì事bù不zhí dé值得dà大dòng动gān干gē戈。
Chút chuyện nhỏ này không đáng để động binh đao (làm ầm ĩ lên).
liǎng两guó国wèi le为了lǐng tǔ领土wèn tí问题,zài再cì次dà大dòng动gān干gē戈。
Hai nước vì vấn đề lãnh thổ mà một lần nữa lại động binh đao (gây chiến tranh).
zhǐ只yǒu有fàng放xià下gān干gē戈,rén人mín民cái才néng能guò过shàng上ān安wěn稳de的shēng huó生活。
Chỉ có buông bỏ vũ khí, nhân dân mới có thể có được cuộc sống yên ổn.
dà jiā大家dōu都xī wàng希望zǎo早rì日píng平xī息gān干gē戈,huī fù恢复hé píng和平。
Mọi người đều hy vọng sớm dẹp yên chiến tranh, khôi phục hòa bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây