敢情
gǎnqíng
thì ra là thế, hóa ra, vậy mà
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thì ra là thế, hóa ra, vậy mà
Ví dụ (10)
gǎnqingshén medōuzhī dàoa
Hóa ra bạn chẳng biết cái gì cả!
zhǎolebàntiāngǎnqingzhèshū zhízàizhuō zishang
Tôi tìm nửa ngày, thì ra cuốn sách này vẫn luôn ở trên bàn.
gǎnqingzuó tiānshìpiàndehàibáipǎotàng
Vậy mà hôm qua anh ta lừa tôi, làm tôi mất công chạy một chuyến.
tīngzhèmeshuōgǎnqingcuòquándōuzàishēnshangle
Nghe bạn nói như vậy, hóa ra lỗi đều do tôi hết sao?
jīn tiānméiláigǎnqingshìshēng bìngle
Hôm nay anh ấy không đến, thì ra là bị ốm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây