感触
gǎnchù
cảm xúc, suy nghĩ nảy sinh, cảm nhận
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm xúc, suy nghĩ nảy sinh, cảm nhận
Ví dụ (10)
jiādōuduìshìhěnyǒugǎnchù
Mọi người đều có cảm nhận sâu sắc về việc này.
dehuàyǐn le duōgǎnchù
Lời nói của anh ấy đã khơi dậy nhiều cảm xúc trong tôi.
huídàoxiàoxīnliyǒuxiàndegǎnchù
Trở lại trường cũ, trong lòng tôi trào dâng vô vàn cảm xúc.
kànwánzhèdiàn yǐnghòuyǒugǎnchù
Sau khi xem xong bộ phim này, anh ấy có rất nhiều suy nghĩ nảy sinh.
zhèběnshūxiědehěnzhēn shíràngrénshēnyǒugǎnchù
Cuốn sách này viết rất chân thực, khiến người đọc có cảm nhận sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây