感恩
gǎn//ēn
biết ơn, cảm ơn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'gǎn / ēn')
Nghĩa:biết ơn, cảm ơn
Ví dụ (10)
menyàoxuéhuìgǎnēn
Chúng ta phải học cách biết ơn.
dàizhegǎnēndexīnshēng huó
Hãy sống với một trái tim biết ơn.
fēi chánggǎnēnduìdebāng zhù
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi.
gǎnēnjiéshìbiǎo gǎn zhīqíngdejié
Lễ Tạ ơn là ngày lễ để bày tỏ lòng biết ơn.
duìdeyǎngzhīēnxīncúngǎnēn
Anh ấy luôn mang trong lòng sự biết ơn đối với công lao sinh thành dưỡng dục của cha mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây