Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
感染力
gǎnrǎnlì
sức truyền cảm, khả năng lay động
Hán việt: cảm nhiễm lực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "感染力" (gǎnrǎnlì) mang nghĩa "sức truyền cảm, khả năng lay động", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

感染力
gǎnrǎnlì
sức truyền cảm, khả năng lay động
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sức truyền cảm, khả năng lay động
Ví dụ (5)
tā她de的xiàoróng笑容hěn很yǒu有gǎnrǎnlì感染力,ràng让zhōuwéi周围de的rén人yě也gēnzhe跟着kāixīn开心qǐlái起来。
Nụ cười của cô ấy rất có sức lan tỏa, khiến những người xung quanh cũng vui vẻ theo.
Her smile was so infectious that it made the people around her happy as well.
zhè这wèi位yǎnjiǎngzhě演讲者de的shēngyīn声音chōngmǎn充满le了gǎnrǎnlì感染力,shēnshēn深深dǎdòng打动le了guānzhòng观众。
Giọng nói của diễn giả này tràn đầy sức truyền cảm, làm lay động sâu sắc khán giả.
The speaker's voice was full of appeal and deeply moved the audience.
zhè这shǒu首gēqǔ歌曲de的xuánlǜ旋律jíjù极具gǎnrǎnlì感染力,tīng听yí一cì次jiù就ràng让rén人nányǐwànghuái难以忘怀。
Giai điệu của bài hát này cực kỳ có sức lây lan cảm xúc, nghe một lần là khiến người ta khó lòng quên được.
The melody of this song is extremely catchy and hard to forget after hearing it just once.
tā他de的rèqíng热情hé和lèguān乐观jùyǒu具有hěn很qiáng强de的gǎnrǎnlì感染力,jīlì激励le了zhěnggè整个tuánduì团队。
Sự nhiệt tình và lạc quan của anh ấy có sức cảm nhiễm rất mạnh, khích lệ cả đội ngũ.
His enthusiasm and optimism were highly infectious and inspired the whole team.
zhè这bù部diànyǐng电影de的gùshì故事qíngjié情节quēfá缺乏gǎnrǎnlì感染力,hěn很nán难yǐnqǐ引起gòngmíng共鸣。
Cốt truyện của bộ phim này thiếu sức lay động, rất khó tạo ra sự đồng cảm.
The plot of this movie lacks emotional impact and is hard to resonate with.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây