高雅
gāoyǎ
thanh lịch, tao nhã cao sang
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thanh lịch, tao nhã cao sang
Ví dụ (10)
fáng jiānde zhìshí fēngāo
Cách bài trí của căn phòng vô cùng thanh lịch.
zhìgāode shì yǐnle jiāde guāng
Người phụ nữ với khí chất tao nhã đã thu hút ánh nhìn của mọi người.
táng āng qínshìzhǒnggāodeài hào
Chơi piano là một sở thích cao sang.
chuān穿zhejiàngāodewǎn
Cô ấy đang mặc một chiếc đầm dạ hội rất thanh lịch.
zhèshǒu zixuán gāoshēnshòutīngzhòngài
Bản nhạc này có giai điệu tao nhã, rất được thính giả yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây