告状
gào//zhuàng
tố cáo, kiện cáo, mách
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'gào / zhuàng')
Nghĩa:tố cáo, kiện cáo, mách
Ví dụ (10)
biédòngdòngjiùxiànglǎo shīgàozhuàng
Đừng có hơi một tí là đi mách thầy giáo.
dijīng chángzài mamiànqiángàodezhuàng
Em trai thường xuyên mách lẻo với mẹ về tôi.
jué dìng yuàngàozhuàngwéi de quán
Anh ấy quyết định đến tòa án để kiện cáo, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
yǒuxiērén huanzàilǎo bǎnmiànqiángàozhuàngzhèzhǒngxíng wéihěnràngréntǎo yàn
Có một số người thích tố cáo trước mặt sếp, hành vi này rất khiến người ta ghét.
yào shizài fujiùgēn bagàozhuàng
Nếu cậu còn bắt nạt tớ nữa, tớ sẽ đi mách bố đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây