Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
歌咏
gēyǒng
ca hát, hát
Hán việt: ca vịnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "歌咏" (gēyǒng) mang nghĩa "ca hát, hát", kết hợp bởi 歌 (gē - ca): "bài hát" + 咏 (yǒng - vịnh): "ca ngợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌). • Chữ 咏: Cái miệng (口) ngân nga câu hát kéo dài vĩnh cửu (永) như dòng nước chảy, thể hiện sự ngâm vịnh, ca ngợi (咏).

Thành phần cấu tạo

歌咏
gēyǒng
ca hát, hát
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
咏
yǒng • vịnh
ca ngợi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ca hát, hát
Ví dụ (5)
xuéxiào学校xiàzhōu下周jiāng将jǔxíng举行yí一cì次gēyǒng歌咏bǐsài比赛。
Trường học sẽ tổ chức một cuộc thi ca xướng vào tuần tới.
The school will hold a singing competition next week.
zhè这shǒu首shī诗gēyǒng歌咏le了wěidà伟大de的mǔ'ài母爱。
Bài thơ này ca xướng tình mẹ bao la.
This poem sings the praises of great maternal love.
lǎorén老人men们měitiān每天zǎoshang早上dōu都zài在gōngyuán公园lǐ里cānjiā参加gēyǒng歌咏huódòng活动。
Các cụ già đều tham gia hoạt động hò hát trong công viên vào mỗi buổi sáng.
The elderly take part in singing activities in the park every morning.
tā她shì是wǒmen我们gōngchǎng工厂gēyǒng歌咏duì队de的zhǐhuī指挥。
Cô ấy là chỉ huy của đội ca xướng nhà máy chúng tôi.
She is the conductor of our factory choir.
xǔduō许多shīrén诗人dōu都xǐhuan喜欢gēyǒng歌咏chūntiān春天de的měilì美丽。
Nhiều nhà thơ đều thích ca xướng vẻ đẹp của mùa xuân.
Many poets like to sing the praises of the beauty of spring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây