根基
gēnjī
nền móng, cơ sở gốc rễ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nền móng, cơ sở gốc rễ
Ví dụ (10)
xué mén yán xiàjiān shídegēn
Để học một ngôn ngữ, phải đặt nền móng vững chắc.
zhèjiāgōng degēnfēi chángshēnhòuróng bèibài
Căn cơ của công ty này rất sâu dày, không dễ gì bị đánh bại.
jiào shìguó jiā zhǎndegēn
Giáo dục là gốc rễ của sự phát triển quốc gia.
zhèchǎngwēi dòngyáolemen zuòdegēn
Cuộc khủng hoảng này đã làm lung lay cơ sở hợp tác của họ.
méiyǒuliáng hǎodegēnzàigāodelóuhuìdǎo
Không có nền móng tốt, tòa nhà dù cao đến đâu cũng sẽ sụp đổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây