Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
各式各样
gèshì-gèyàng
đủ mọi kiểu, đa dạng đủ loại
Hán việt: các thức các dạng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "各式各样" (gèshì-gèyàng) mang nghĩa "đủ mọi kiểu, đa dạng đủ loại", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 各 (gè - các): "mỗi" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

各式各样
gèshì-gèyàng
đủ mọi kiểu, đa dạng đủ loại
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đủ mọi kiểu, đa dạng đủ loại
Ví dụ (5)
chāoshì超市lǐ里yǒu有gèshìgèyàng各式各样de的shāngpǐn商品。
Trong siêu thị có đủ mọi loại hàng hóa.
The supermarket has all kinds of goods.
zhǎnlǎnguǎn展览馆lǐ里zhǎnchū展出le了gèshìgèyàng各式各样de的yìshùpǐn艺术品。
Trong phòng triển lãm trưng bày đa dạng đủ loại tác phẩm nghệ thuật.
The exhibition hall displayed all kinds of artworks.
zhè这jiā家miànbāodiàn面包店mài卖gèshìgèyàng各式各样de的dàngāo蛋糕。
Tiệm bánh này bán đủ mọi kiểu bánh kem.
This bakery sells all kinds of cakes.
wǎnhuì晚会shànglái上来le了gèshìgèyàng各式各样de的rén人。
Có đủ mọi kiểu người đã đến dự buổi tiệc tối.
All sorts of people came to the evening party.
wèile为了yínghé迎合gùkè顾客de的kǒuwèi口味,cāntīng餐厅tuīchū推出le了gèshìgèyàng各式各样de的xīn新cài菜。
Để đáp ứng khẩu vị của khách hàng, nhà hàng đã cho ra mắt đa dạng đủ loại món ăn mới.
To cater to customers' tastes, the restaurant introduced a wide variety of new dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây